Các bài viết cũ
Từ điển ICD-10 Phân loại bệnh tật quốc tế
Từ điển ICD-10 là phần mềm miễn phí dùng để tra cứu mã bệnh theo phân loại quốc tế ICD-10. Chương trình do BS Bảo Phi và BS Hà Thái Sơn biên soạn gởi tặng các đồng nghiệp nhân dịp kỷ niệm 51 năm Ngày thầy thuốc Việt nam (27/02/1955 – 27/02/2006) .Chương trình hoạt động trên các máy tính cài đặt hệ điều hành Windows 98 SE, WinMe, WinXP, Windows 2000, Windows 2003. Sử dụng bảng mã Unicode .
Chương trình có các chức năng sau:
- Tìm kiếm tên bệnh tiếng Việt và tiếng Anh theo mã ICD-10.
- Tìm kiếm mã ICD-10 theo tên bệnh tiếng Việt hoặc tên bệnh tiếng Anh.
- Từ điển được biên soạn theo hướng mở. Người sử dụng có thể sửa đổi, thêm hoặc xóa các từ trong tự điển
hoặc [Download ICDSetup.exe] (3,07 Mb)
Nguồn từ : medisoft.com.vn
Các bạn có thể xem và tra trực tiếp tại các bài viết sau :
- Bệnh nhiễm trùng và kí sinh trùng (A00-B99)
- Bướu tân sinh (C00-D48)
- Bệnh của máu , cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch ( D50 – D98 )
- Bệnh nội tiết , dinh dưỡng va chuyển hóa ( E00-E90 )
- Rối loạn tâm thần và hành vi (f00-f99)
- Bệnh hệ thần kinh (G00-G99)
- Bệnh mắt và phần phụ (H00-H59)
- Bệnh tai và xương chũm (H60-H95)
- Bệnh hệ tuần hoàn (I00-I99)
- Bệnh hệ hô hấp (J00-J99) Read the rest of this entry
Các yếu tố ảnh hưởng đến tình trạng sức khỏe và tiếp xúc dịch vụ y tế ( Z00 – Z99 )
CHAPTER XXI : Factor influencing health status and contact with health services (z00-z09)
Những người đến cơ quan y tế để khám sức khỏe và kiểm tra sức khỏe (Z 00-Z13)
Person encountering health services for examination and investigation
Z00 Khám tổng quát và kiểm tra sức khỏe cho những người không có điều gì than phiền về sức khỏe hoặc những người đã có chẩn đoán – General examination and investigation of persons without compliant or reported diagnosis
Z01 Khám đặc biệt và kiểm tra sức khỏe khác cho những người không có điều gì than phiền về sức khỏe hoặc những người đã có chẩn đoán- Other special examination and investigation of persons without compliant or reported diagnosis
Z02 Khám và tiếp xúc vì lý do hành chính – Examination ang encounter for administrative purposes
Z03 Quan sát y học và đánh giá về bệnh và các trạng thái nghi ngờ – Medical observation and evaluation for suspected diseases and conditions
Z04 Khám và quan sát vì các lý do khác – Examination and observation for other reasons
Z08 Khám theo dõi sau điều trị u ác tính – Follow-up examination after treatment for malignant neoplasm
Z09 Khám theo dõi sau điều trị các tình trạng khác đi kèm với khối u ác tính – Follow-up examination after treatment for conditions other than malignant neoplasm
Z10 Kiểm tra sức khỏe tổng quát thường lệ cho nhóm dân cư xác định – Routine general health check-up of defined subpopulation
Z11 Khám sàng lọc đặc biệt về các bệnh nhiễm khuẩn và kí sinh vật – Special screening examination for infectious and parasitic diseases
Z12 Khám sàng lọc đặc biệt về khối u – Special screening examination for neoplasm
Z13 Khám sàng lọc đặc biệt về các bệnh và rối loạn khác – Special screening examination for other disease and disorders Read the rest of this entry
Các nguyên nhân ngoại sinh của bệnh và tử vong ( V01 – Y98 )
CHAPTER XX : EXTERNAL CAUSES OF MORBIDITY AND MORTALITY (V01-V99)
Tai nạn giao thông (V01-V99)- Transport accidents
Người đi bộ bị thương trong tai nạn giao thông (V01-V09) – Pedestrian injuried in transport accident
V01 NĐB bị thương do va chạm với xe đạp -Pedestrian injuried in collision with pedal cycle
V02 NĐB bị thương do va chạm với môtô 2-3 bánh -Pedestrian injuried in collision with two-or tthree wheeled motor vehicle
V03 NĐB bị thương do va chạm với ô tô, xe tải thu nhặt, xe tải -Pedestrian injuried in collision with car, pick-up truck or van
V04 NĐB bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng và xe buýt -Pedestrian injuried in collision with heavy transport vehicle or bus
V05 NĐB bị thương do va chạm với tầu hỏa, ô tô ray -Pedestrian injuried in collision with railway train or railway vehicle
V06 NĐB bị thương do va chạm với xe không động cơ khác -Pedestrian injuried in collision with other nomotor vehicle
V09 NĐB bị thương trong những tai nạn (TN) xe cộ khác không xác định -Pedestrian injuried in other and unspecified transport accidents Read the rest of this entry
Vết thương , ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài ( S00 – S98 )
CHAPTER XIX : Injury, poisoning and certain other consequences of external causes (S00-S98)
Tổn thương ở đầu (S00-S09)
Injuries to the head (S00-S09)
S00 Tổn thương nông ở đầu – Superficial injury of head
S01 Vết thương hở ở đầu – Open wound of head.
S02 Vỡ xương sọ và xương mặt – Fracture of skull and facial bones.
S03 Sai khớp, bong gân, cǎng cơ của khớp và các dây chằng của đầu – Dislocation, sprain and strain of joints and ligament of head
S04 Tổn thương của dây thần kinh sọ – Injury of cranial nerves
S05 Tổn thương mắt và ổ mắt – Injury of eye and orbit
S06 Tổn thương nội sọ – Incranial injury
S07 Tổn thương vùi lấp của đầu – Crushing injury of head
S08 Cắt cụt phần của đầu do chấn thương – Traumatic amputation of part of head
S09 Tổn thương khác và không đặc hiệu của đầu – Other and unspecified injuries of head. Read the rest of this entry
Các triệu chứng , dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng , cận lâm sàng bất thường , không phân loại ở phần khác ( R00 – R99 )
CHAPTER XVIII : Symtoms, signs and abnormal clinical and laboratory findings, not elsewhere classified (R00-R9)
Triệu chứng và dấu hiệu về hệ tuần hoàn và hô hấp (R00-R09)
Symtoms and signs involving the circulatory and respiratory systems (R00-R09)
R00 Bất thường của nhịp tim – Abnormalities of heart beat
R01 Tiếng rì rào tim và các tiếng tim khác – Cardiac murmurs and other cardiac sounds.
R02 Hoại thư, chưa được phân loại ở nơi khác – Gangrene, not elsewhere classified.
R03 Bất thường số đo huyết áp, không có chẩn đoán – Abnormal blood pressure reading, without diagnosis.
R04 Chảy máu đường hô hấp – Haemorrhage from respiratory passages
R05 Ho – Cough
R06 Bất thường về thở – Abnormalities of breathing
R07 Đau họng và ngực – Pain in throat and chest.
R09 Triệu chứng và dấu hiệu khác về hệ tuần hoàn và hô hấp – Other symptoms and signs involving the circulatory and respiratory systems. Read the rest of this entry
